Chuyển bộ gõ


Từ điển Tiếng Việt (Vietnamese Dictionary)
in tay


Cg. Điểm chỉ. ấn đầu những ngón tay đã bôi mực lên trên tờ giấy để lấy hình những hoa tay: In tay vào thẻ căn cước.


Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.